crocante
cro
kɾo
kro
can
ˈkan
kan
te
te
te
distanteatacanteelegantehablante

Định nghĩa và ý nghĩa của "crocante"trong tiếng Tây Ban Nha

crocante
01

giòn, răng rắc

que se rompe con un sonido seco y nítido al morderlo o aplastarlo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más crocante
so sánh hơn
más crocante
có thể phân cấp
giống đực số ít
crocante
giống đực số nhiều
crocantes
giống cái số ít
crocante
giống cái số nhiều
crocantes
Các ví dụ
La corteza del pan está deliciosamente crocante. 

Vỏ bánh mì giòn một cách ngon lành.

El crocante
01

kẹo giòn, kẹo hạnh nhân giòn

un caramelo duro y quebradizo hecho con azúcar fundido y nueces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crocantes
Các ví dụ
Mi abuela hace un crocante de almendras delicioso. 

Bà tôi làm một món kẹo giòn hạnh nhân ngon tuyệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng