croar
croar
kɾoaɾ
kroar
cromarcrearcriar

Định nghĩa và ý nghĩa của "croar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

kêu ộp ộp, kêu như ếch nhái

emitir su sonido característico una rana o un sapo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
croo
ngôi thứ ba số ít
croa
hiện tại phân từ
croando
quá khứ đơn
croó
quá khứ phân từ
croado
Các ví dụ
Las ranas croan en el estanque después de la lluvia. 

Những con ếch kêu trong ao sau cơn mưa.

El croar
01

tiếng ếch kêu, tiếng ễnh ương kêu

el sonido que hacen las ranas y los sapos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El croar de las ranas era muy fuerte en el pantano. 

Tiếng kêu của những con ếch rất to trong đầm lầy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng