Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El creyente
01
người tin, tín đồ
persona que tiene fe o cree en una religión o en principios espirituales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
creyentes
Các ví dụ
Juan es un creyente firme del cristianismo.
Juan là một tín đồ kiên định của Kitô giáo.
creyente
01
có đức tin
que tiene fe o cree en una religión o en principios espirituales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más creyente
so sánh hơn
más creyente
có thể phân cấp
giống đực số ít
creyente
giống đực số nhiều
creyentes
giống cái số ít
creyente
giống cái số nhiều
creyentes
Các ví dụ
Es una persona creyente que asiste a misa todos los domingos.
Cô ấy là một người có đức tin tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.



























