Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El coyote
[gender: masculine]
01
sói đồng cỏ
mamífero salvaje que vive en América del Norte y Central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coyotes
Các ví dụ
Los cachorros de coyote son muy curiosos.
Những chú chó con coyote rất tò mò.
02
người buôn lậu
persona que ayuda a cruzar fronteras o hace tratos ilegales
Các ví dụ
La policía arrestó al coyote cerca del río.
Cảnh sát đã bắt giữ coyote gần con sông.



























