Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cortesía
[gender: feminine]
01
lịch sự, phép lịch sự
acto de amabilidad, respeto o buenos modales hacia los demás
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los niños aprenden cortesía observando a los adultos.
Trẻ em học lịch sự bằng cách quan sát người lớn.
02
quà tặng lịch sự, món quà nhỏ
regalo pequeño o detalle ofrecido por amabilidad o consideración hacia alguien
Các ví dụ
Le dieron una cortesía por participar en el evento.
Họ đã tặng cô ấy một cortesía vì đã tham gia sự kiện.



























