la cortesía
cor
koɾ
kor
tes
ˈtesi
tesi
ía
a
a
cortesanía

Định nghĩa và ý nghĩa của "cortesía"trong tiếng Tây Ban Nha

La cortesía
01

lịch sự, phép lịch sự

acto de amabilidad, respeto o buenos modales hacia los demás 
la cortesía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cortesía es importante en cualquier conversación. 

Sự lịch sự quan trọng trong bất kỳ cuộc trò chuyện nào.

02

quà tặng lịch sự, món quà nhỏ

regalo pequeño o detalle ofrecido por amabilidad o consideración hacia alguien 
Các ví dụ
La empresa ofreció una cortesía a sus clientes habituales. 

Công ty đã cung cấp một cortesía cho khách hàng thường xuyên của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng