Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cortesía
01
lịch sự, phép lịch sự
acto de amabilidad, respeto o buenos modales hacia los demás
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cortesía es importante en cualquier conversación.
Sự lịch sự quan trọng trong bất kỳ cuộc trò chuyện nào.
02
quà tặng lịch sự, món quà nhỏ
regalo pequeño o detalle ofrecido por amabilidad o consideración hacia alguien
Các ví dụ
La empresa ofreció una cortesía a sus clientes habituales.
Công ty đã cung cấp một cortesía cho khách hàng thường xuyên của mình.



























