Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cortado
01
nhút nhát, ngượng ngùng
que muestra timidez o vergüenza al relacionarse con otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas cortado
so sánh hơn
mas cortado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cortado
giống đực số nhiều
cortados
giống cái số ít
cortada
giống cái số nhiều
cortadas
Các ví dụ
No seas cortado y habla con ellos.
Đừng ngại ngùng và nói chuyện với họ.
02
cứng họng
que se queda sin palabras por sorpresa, miedo o impacto emocional
Các ví dụ
El niño quedó cortado por el susto.
Đứa trẻ bị cortado vì sợ hãi.
El cortado
01
cortado
café espresso con una pequeña cantidad de leche caliente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cortados
Các ví dụ
Tomaron dos cortados después de comer.
Họ đã uống hai ly cortado sau bữa trưa.



























