Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El corista
[gender: masculine]
01
ca sĩ hợp xướng, người hát trong dàn hợp xướng
una persona que canta en un coro o en el conjunto musical de una obra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coristas
Các ví dụ
El director del coro felicitó a los coristas por su armonía.
Giám đốc dàn hợp xướng đã chúc mừng các ca sĩ hợp xướng vì sự hài hòa của họ.
02
ca sĩ hợp xướng, vũ công biểu diễn
una bailarina o artista que forma parte de un conjunto en un espectáculo de variedades o revista
Các ví dụ
Soñaba con ser corista en un gran musical de Broadway.
Cô ấy mơ ước trở thành ca sĩ hát bè trong một vở nhạc kịch Broadway lớn.



























