Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La contracción
01
cơn co thắt
dolor que ocurre durante el trabajo de parto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contracciones
Các ví dụ
La mujer sintió una contracción intensa.
Người phụ nữ cảm thấy một cơn co thắt dữ dội.
02
sự rút gọn, hình thức rút gọn
forma reducida de una palabra o combinación de palabras en gramática
Các ví dụ
En inglés, 'don't' es una contracción de 'do not'.
Trong tiếng Anh, 'don't' là một dạng rút gọn của 'do not'.



























