Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consultorio
01
văn phòng, phòng làm việc
lugar de trabajo de un profesional, generalmente de oficina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consultorios
Các ví dụ
El consultorio tiene varias salas de reuniones.
Văn phòng tư vấn có nhiều phòng họp.
02
phòng khám, văn phòng bác sĩ
lugar donde los médicos atienden a los pacientes
Các ví dụ
El consultorio tiene una sala de espera amplia.
Phòng khám có một phòng chờ rộng rãi.



























