Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
considerado
01
chu đáo, tế nhị
que actúa con reflexión, respeto y atención hacia los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más considerado
so sánh hơn
más considerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
considerado
giống đực số nhiều
considerados
giống cái số ít
considerada
giống cái số nhiều
consideradas
Các ví dụ
Debemos ser considerados con los mayores.
Chúng ta phải chu đáo với người lớn tuổi.



























