Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
considerado
01
chu đáo, tế nhị
que actúa con reflexión, respeto y atención hacia los demás
Các ví dụ
Debemos ser considerados con los mayores.
Chúng ta phải chu đáo với người lớn tuổi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chu đáo, tế nhị