Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El conservatorio
01
nhạc viện
centro de estudios superiores dedicado a la música y las artes escénicas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conservatorios
Các ví dụ
Fue admitida en el conservatorio a los dieciséis años.
Cô ấy được nhận vào nhạc viện năm mười sáu tuổi.



























