Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El conquistador
01
người đào hoa
hombre que conquista fácilmente el afecto o el corazón de otras personas por su atractivo o encanto
Các ví dụ
El conquistador siempre sabe qué decir para impresionar.
Kẻ chinh phục luôn biết phải nói gì để gây ấn tượng.
02
kẻ chinh phục
persona que obtiene dominio o control de un territorio mediante la guerra o la fuerza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conquistadores
Các ví dụ
Los conquistadores lucharon contra los imperios indígenas.
Những kẻ chinh phục đã chiến đấu chống lại các đế chế bản địa.



























