el concesionario
con
kon
kon
ces
θes
thes
io
jo
yo
nar
ˈnaɾ
nar
io
jo
yo
confesionario

Định nghĩa và ý nghĩa của "concesionario"trong tiếng Tây Ban Nha

El concesionario
01

đại lý ủy quyền, nhà phân phối chính thức

un establecimiento autorizado para vender y a veces reparar vehículos de una marca específica 
el concesionario definition and meaning
Các ví dụ
Compré mi coche nuevo en el concesionario oficial de la marca. 

Tôi đã mua chiếc xe mới của mình tại đại lý chính thức của thương hiệu.

02

người được nhượng quyền, chủ sở hữu nhượng quyền

una persona o empresa que tiene una concesión oficial para operar un negocio o servicio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concesionarios
Các ví dụ
El concesionario del estacionamiento municipal subió las tarifas. 

Nhà nhượng quyền của bãi đậu xe thành phố đã tăng giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng