Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El concesionario
01
đại lý ủy quyền, nhà phân phối chính thức
un establecimiento autorizado para vender y a veces reparar vehículos de una marca específica
Các ví dụ
Compré mi coche nuevo en el concesionario oficial de la marca.
Tôi đã mua chiếc xe mới của mình tại đại lý chính thức của thương hiệu.
02
người được nhượng quyền, chủ sở hữu nhượng quyền
una persona o empresa que tiene una concesión oficial para operar un negocio o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concesionarios
Các ví dụ
El concesionario del estacionamiento municipal subió las tarifas.
Nhà nhượng quyền của bãi đậu xe thành phố đã tăng giá.



























