el comunista

Định nghĩa và ý nghĩa của "comunista"trong tiếng Tây Ban Nha

El comunista
[gender: masculine]
01

người cộng sản, người theo chủ nghĩa cộng sản

persona que sigue las ideas del comunismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comunistas
Các ví dụ
El comunista fue elegido representante.
Người cộng sản đã được bầu làm đại diện.
comunista
01

cộng sản, cộng sản

que pertenece o está relacionado con el comunismo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
comunista
giống đực số nhiều
comunistas
giống cái số ít
comunista
giống cái số nhiều
comunistas
Các ví dụ
La doctrina comunista se basa en Marx.
Học thuyết cộng sản dựa trên Marx.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng