Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cobra
01
rắn hổ mang
una serpiente venenosa que levanta la parte frontal de su cuerpo y extiende una capucha cuando se siente amenazada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cobras
Các ví dụ
Las cobras viven principalmente en África y Asia.
Rắn hổ mang sống chủ yếu ở châu Phi và châu Á.



























