el clímax
clí
ˈkli
kli
max
maks
maks

Định nghĩa và ý nghĩa của "clímax"trong tiếng Tây Ban Nha

El clímax
01

cao trào

momento de mayor intensidad o importancia en una narración, obra o situación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clímax
Các ví dụ
La película alcanzó su clímax en la escena final. 

Bộ phim đạt đến cao trào trong cảnh cuối cùng.

02

cực khoái, đỉnh điểm

momento de mayor placer en una relación sexual 
Các ví dụ
Algunas personas tienen dificultades para llegar al clímax. 

Một số người gặp khó khăn trong việc đạt đến cực khoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng