Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El civismo
01
tinh thần công dân
comportamiento respetuoso y responsable hacia las normas y la convivencia social
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El civismo es fundamental para la convivencia.
Tinh thần công dân là nền tảng cho sự chung sống.
02
tinh thần công dân, trách nhiệm công dân
sentido de responsabilidad y compromiso de los ciudadanos con la sociedad y el cumplimiento de sus deberes
Các ví dụ
El civismo se refleja en el respeto a las normas.
Tinh thần công dân được phản ánh trong việc tôn trọng các quy tắc.



























