la ciudadanía
ciu
θju
thyoo
da
ða
dha
dan
ˈðani
dhani
ía
a
a
pasteleríaenfermeríacarniceríabombonería

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciudadanía"trong tiếng Tây Ban Nha

La ciudadanía
01

quyền công dân, tập hợp công dân

conjunto de personas que tienen derechos y deberes dentro de un estado o país 
la ciudadanía definition and meaning
Các ví dụ
La ciudadanía se reunió para votar en las elecciones. 

Công dân đã tập hợp để bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.

02

quốc tịch

condición de ser miembro de un estado o país, con derechos y deberes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ciudadanía implica derechos y responsabilidades. 

Quyền công dân bao gồm các quyền và trách nhiệm.

03

quyền công dân, tập hợp các quyền và nghĩa vụ của công dân

conjunto de derechos y obligaciones de los ciudadanos 
Các ví dụ
Todos debemos cumplir con la ciudadanía responsable. 

Tất cả chúng ta phải thực hiện công dân có trách nhiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng