el cítrico
cít
ˈθit
thit
ri
ɾi
ri
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "cítrico"trong tiếng Tây Ban Nha

El cítrico
01

trái cây có múi

una fruta ácida y jugosa de la familia Rutaceae, como la naranja o el limón 
el cítrico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cítricos
Các ví dụ
El limón es un cítrico muy utilizado en la cocina. 

Chanh là một loại trái cây có múi được sử dụng rộng rãi trong nấu ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng