Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cifra
01
chữ số, số
símbolo que representa un número del 0 al 9
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cifras
Các ví dụ
El número 345 tiene tres cifras.
Số 345 có ba chữ số.
02
con số, số lượng
cantidad o número de elementos o personas
Các ví dụ
La cifra de participantes en el concurso fue récord.
Con số người tham gia cuộc thi đã lập kỷ lục.
03
số tiền, khoản tiền
cantidad de dinero indicada o estimada
Các ví dụ
La inversión alcanzó la cifra de cinco millones de euros.
Khoản đầu tư đã đạt con số năm triệu euro.



























