Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El chisme
01
tin đồn, lời đồn đại
información no confirmada que se difunde entre personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chismes
Các ví dụ
El chisme sobre la película causó mucha curiosidad.
Tin đồn về bộ phim đã gây ra rất nhiều tò mò.
02
đồ vật, dụng cụ
objeto o cosa pequeña cuya función puede ser variada
Các ví dụ
Este chisme sirve para abrir botellas.
Chisme này dùng để mở chai.



























