el chisme

Định nghĩa và ý nghĩa của "chisme"trong tiếng Tây Ban Nha

El chisme
01

tin đồn, lời đồn đại

información no confirmada que se difunde entre personas
el chisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chismes
Các ví dụ
Los chismes se difundieron rápidamente en la oficina.
Những tin đồn lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.
02

đồ vật, dụng cụ

objeto o cosa pequeña cuya función puede ser variada
Các ví dụ
No sé para qué sirve este chisme.
Tôi không biết cái đồ vật này dùng để làm gì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng