Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
celoso
01
ghen tị, đố kỵ
que siente envidia o desconfianza por alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más celoso
so sánh hơn
más celoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
celoso
giống đực số nhiều
celosos
giống cái số ít
celosa
giống cái số nhiều
celosas
Các ví dụ
Mi hermano está celoso de mi éxito.
Anh trai tôi ghen tị với thành công của tôi.
02
ghen tuông, đam mê
que protege o cuida algo con mucho empeño o pasión
Các ví dụ
Mi padre es celoso de nuestra tradición familiar.
Cha tôi ghen tị với truyền thống gia đình của chúng tôi.



























