Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
celoso
01
ghen tị, đố kỵ
que siente envidia o desconfianza por alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más celoso
so sánh hơn
más celoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
celoso
giống đực số nhiều
celosos
giống cái số ít
celosa
giống cái số nhiều
celosas
Các ví dụ
Él estaba celoso de la atención que recibía su amigo.
Anh ấy ghen tị với sự chú ý mà bạn của anh ấy nhận được.
02
ghen tuông, đam mê
que protege o cuida algo con mucho empeño o pasión
Các ví dụ
Ella es celosa de su jardín y no deja que nadie lo toque.
Cô ấy ghen tị với khu vườn của mình và không cho ai chạm vào nó.



























