los celos
celos

Định nghĩa và ý nghĩa của "celos"trong tiếng Tây Ban Nha

Los celos
01

sự ghen tị, sự đố kỵ

sentimiento de envidia o recelo hacia otra persona 
los celos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Sentía celos cuando su amigo hablaba con otros. 

Anh ấy cảm thấy ghen tị khi bạn của anh ấy nói chuyện với người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng