ceder
ce
θe
the
der
ˈðeɾ
dher
coserhaberarderlamer

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceder"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chuyền, truyền

entregar la pelota a un compañero durante un juego 
ceder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cedo
ngôi thứ ba số ít
cede
hiện tại phân từ
cediendo
quá khứ đơn
cedió
quá khứ phân từ
cedido
Các ví dụ
Es importante ceder el balón cuando estás marcado. 

Quan trọng là phải nhường bóng khi bạn bị kèm.

02

từ bỏ, nhường lại

renunciar a algo, permitir que otra persona lo tenga o lo gane 
ceder definition and meaning
Các ví dụ
Cedieron la ventaja al otro equipo. 

Họ nhường lợi thế cho đội khác.

03

chuyển nhượng, nhượng lại

traspasar, entregar o transmitir algo a otra persona 
ceder definition and meaning
Các ví dụ
Cedieron la propiedad de la casa a su hijo. 

Họ chuyển nhượng quyền sở hữu ngôi nhà cho con trai mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng