Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caído
01
xệ xuống, rũ xuống
que cuelga o desciende más de lo normal, especialmente refiriéndose a los párpados superiores
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más caído
so sánh hơn
más caído
có thể phân cấp
giống đực số ít
caído
giống đực số nhiều
caídos
giống cái số ít
caída
giống cái số nhiều
caídas
Các ví dụ
Tenía los párpados caídos, lo que le daba una mirada soñolienta.
Anh ấy có mí mắt sụp xuống, điều này khiến anh ấy có vẻ ngoài buồn ngủ.
02
đã ngã xuống, tử trận
que ha muerto en combate o en una lucha
Các ví dụ
Honraron la memoria de los soldados caídos en la guerra.
Họ đã tôn vinh ký ức của những người lính ngã xuống trong chiến tranh.



























