caído
caí
ˈkai
kai
do
ðo
dho
cardocaldo

Định nghĩa và ý nghĩa của "caído"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xệ xuống, rũ xuống

que cuelga o desciende más de lo normal, especialmente refiriéndose a los párpados superiores 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más caído
so sánh hơn
más caído
có thể phân cấp
giống đực số ít
caído
giống đực số nhiều
caídos
giống cái số ít
caída
giống cái số nhiều
caídas
Các ví dụ
Tenía los párpados caídos, lo que le daba una mirada soñolienta. 

Anh ấy có mí mắt sụp xuống, điều này khiến anh ấy có vẻ ngoài buồn ngủ.

02

đã ngã xuống, tử trận

que ha muerto en combate o en una lucha 
Các ví dụ
Honraron la memoria de los soldados caídos en la guerra. 

Họ đã tôn vinh ký ức của những người lính ngã xuống trong chiến tranh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng