cargado
car
kaɾ
kar
ga
ˈɣa
gha
do
ðo
dho
pareadotornadosentadopasmado

Định nghĩa và ý nghĩa của "cargado"trong tiếng Tây Ban Nha

cargado
01

đầy, chất đầy

que contiene mucho de algo o está lleno 
cargado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cargado
so sánh hơn
más cargado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cargado
giống đực số nhiều
cargados
giống cái số ít
cargada
giống cái số nhiều
cargadas
Các ví dụ
El carrito está cargado de frutas. 

Xe đẩy chất đầy trái cây.

02

mạnh, đậm đà

que tiene un sabor, aroma o color intenso 
cargado definition and meaning
Các ví dụ
El café está muy cargado hoy. 

Cà phê hôm nay rất đậm đặc.

03

u ám, nhiều mây

que tiene muchas nubes o aspecto de lluvia 
cargado definition and meaning
Các ví dụ
El cielo está cargado de nubes. 

Bầu trời đầy mây.

04

ngột ngạt, nặng nề

que produce sensación de aire pesado o sofocante 
Các ví dụ
La habitación estaba cargada y sin ventilación. 

Căn phòng ngột ngạt và không thông gió.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng