Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La carencia
01
thiếu
falta o insuficiencia de algo necesario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carencias
Các ví dụ
Su carencia de experiencia fue evidente.
Sự thiếu hụt kinh nghiệm của anh ấy là rõ ràng.
02
thiếu hụt, sự thiếu
deficiencia de una sustancia esencial en el organismo
Các ví dụ
Detectaron una carencia de nutrientes en el paciente.
Họ phát hiện sự thiếu hụt chất dinh dưỡng ở bệnh nhân.



























