la capucha
ca
ka
ka
pu
ˈpu
poo
cha
ʧa
cha
truchaduchalucha

Định nghĩa và ý nghĩa của "capucha"trong tiếng Tây Ban Nha

La capucha
01

mũ trùm đầu, nón trùm

la parte de una prenda que cubre la cabeza y a veces el cuello 
la capucha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capuchas
Các ví dụ
La capucha de su abrigo tiene un forro de felpa suave. 

Mũ trùm của áo khoác cô ấy có lớp lót bằng vải nỉ mềm.

02

một ký hiệu typographic (^) có hình dạng chữ V ngược, một ký hiệu typographic (^) có hình dạng chữ V đảo ngược

un símbolo tipográfico (^) con forma de V invertida 
Các ví dụ
En programación, el símbolo capucha se usa como operador lógico. 

Trong lập trình, ký hiệu được sử dụng như một toán tử logic.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng