Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capucha
[gender: feminine]
01
mũ trùm đầu, nón trùm
la parte de una prenda que cubre la cabeza y a veces el cuello
Các ví dụ
La capucha era tan grande que le tapaba la vista.
Mũ trùm đầu quá lớn đến nỗi che khuất tầm nhìn của anh ấy.
02
một ký hiệu typographic (^) có hình dạng chữ V ngược, một ký hiệu typographic (^) có hình dạng chữ V đảo ngược
un símbolo tipográfico (^) con forma de V invertida
Các ví dụ
Esta fuente no muestra bien la capucha en las letras.
Phông chữ này không hiển thị tốt dấu mũ trên các chữ cái.



























