Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capilla
[gender: feminine]
01
nhà nguyện, nhà thờ nhỏ
una pequeña iglesia o un espacio dentro de una iglesia grande dedicado a un santo o propósito especial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capillas
Các ví dụ
La universidad tiene su propia capilla para los estudiantes.
Trường đại học có nhà nguyện riêng cho sinh viên.



























