Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El canto
01
hát
la acción de producir sonidos musicales con la voz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El canto de los pájaros despertó a toda la familia.
Tiếng hót của những con chim đã đánh thức cả gia đình.
02
bài hát
una canción, un cántico o una división de un poema largo
Các ví dụ
El coro entonó un canto gregoriano en la catedral.
Dàn hợp xướng hát một bài ca Gregorian trong nhà thờ.
03
sỏi nhỏ, viên đá cuội
una piedra pequeña y redondeada
Các ví dụ
Los niños tiraron cantos al río para ver las ondas en el agua.
Những đứa trẻ ném sỏi xuống sông để nhìn thấy những gợn sóng trên mặt nước.



























