el canto

Định nghĩa và ý nghĩa của "canto"trong tiếng Tây Ban Nha

El canto
01

hát

la acción de producir sonidos musicales con la voz
el canto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su canto era tan hermoso que el público quedó en silencio.
Bài hát của anh ấy đẹp đến nỗi khán giả im lặng.
02

bài hát

una canción, un cántico o una división de un poema largo
el canto definition and meaning
Các ví dụ
Escribió un canto a la naturaleza lleno de metáforas.
Ông đã viết một canto cho thiên nhiên đầy ẩn dụ.
03

sỏi nhỏ, viên đá cuội

una piedra pequeña y redondeada
Các ví dụ
Encontró un canto blanco y liso en la playa.
Anh ấy tìm thấy một viên sỏi trắng và mịn trên bãi biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng