Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La candidatura
[gender: feminine]
01
ứng cử, sự ứng cử
el acto de presentarse o postularse para un cargo electivo o posición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
candidaturas
Các ví dụ
Anunció su candidatura para el congreso.
Cô ấy đã công bố ứng cử của mình cho quốc hội.
02
danh sách ứng cử viên
la lista o conjunto de personas que se postulan para un cargo o posición en una elección
Các ví dụ
La candidatura incluye a varios independientes.
Danh sách ứng cử bao gồm một số ứng viên độc lập.



























