Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bígamo
01
song hôn, kết hôn với hai người cùng một lúc
que está casado con dos personas al mismo tiempo
Các ví dụ
La unión bígama fue anulada cuando se presentaron las pruebas en el juzgado.
Cuộc hôn nhân bigam đã bị hủy bỏ khi bằng chứng được trình bày tại tòa án.
Bígamo
01
người đa thê, người đàn ông có hai vợ
un hombre que está casado con dos mujeres al mismo tiempo
Các ví dụ
En la historia, el bígamo huyó dejando a sus dos familias sin sustento.
Trong câu chuyện, kẻ song hôn đã bỏ trốn, để lại hai gia đình của mình không có sự hỗ trợ.



























