bígamo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bígamo"trong tiếng Tây Ban Nha

bígamo
01

song hôn, kết hôn với hai người cùng một lúc

que está casado con dos personas al mismo tiempo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bígamo
so sánh hơn
más bígamo
có thể phân cấp
giống đực số ít
bígamo
giống đực số nhiều
bígamos
giống cái số ít
bígama
giống cái số nhiều
bígamas
Các ví dụ
La unión bígama fue anulada cuando se presentaron las pruebas en el juzgado.
Cuộc hôn nhân bigam đã bị hủy bỏ khi bằng chứng được trình bày tại tòa án.
Bígamo
01

người đa thê, người đàn ông có hai vợ

un hombre que está casado con dos mujeres al mismo tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bígaros
Các ví dụ
En la historia, el bígamo huyó dejando a sus dos familias sin sustento.
Trong câu chuyện, kẻ song hôn đã bỏ trốn, để lại hai gia đình của mình không có sự hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng