Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El boleto
01
vé, phiếu
papel o documento que permite el uso de un servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boletos
Các ví dụ
El boleto de autobús cuesta cinco dólares.
Vé xe buýt có giá năm đô la.
02
hợp đồng, khế ước
documento escrito que establece un acuerdo legal entre personas o instituciones
Các ví dụ
Firmamos un boleto de compraventa.
Chúng tôi đã ký một hợp đồng mua bán.
03
vấn đề, khó khăn
situación difícil o inconveniente que causa preocupación o molestia
Các ví dụ
Tengo un boleto con mi computadora.
Tôi có một vấn đề với máy tính của tôi.



























