Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El boleto
01
vé, phiếu
papel o documento que permite el uso de un servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boletos
Các ví dụ
Guardé el boleto en mi cartera.
Tôi đã giữ vé trong ví của mình.
02
hợp đồng, khế ước
documento escrito que establece un acuerdo legal entre personas o instituciones
Các ví dụ
Necesito un boleto firmado por ambas partes.
Tôi cần một hợp đồng được ký bởi cả hai bên.
03
vấn đề, khó khăn
situación difícil o inconveniente que causa preocupación o molestia
Các ví dụ
Necesitamos solucionar este boleto rápidamente.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.



























