Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bienal
01
hai năm một lần
que ocurre o se realiza cada dos años
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
bienal
giống đực số nhiều
bienales
giống cái số ít
bienal
giống cái số nhiều
bienales
Các ví dụ
La exposición bienal atrae a muchos visitantes.
Triển lãm hai năm một lần thu hút nhiều du khách.
El bienal
01
triển lãm hai năm một lần
evento que se celebra cada dos años
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bienales
Các ví dụ
La bienal de arte atrajo a miles de visitantes.
Triển lãm nghệ thuật hai năm một lần đã thu hút hàng nghìn du khách.



























