el bicho
bi
ˈbi
bi
cho
ʧo
cho
dicho

Định nghĩa và ý nghĩa của "bicho"trong tiếng Tây Ban Nha

El bicho
01

côn trùng, con bọ

animal pequeño con seis patas y, a veces, alas 
el bicho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bichos
Các ví dụ
Hay un bicho en la mesa. 

Có một bicho trên bàn.

02

động vật, con thú

animal en general 
el bicho definition and meaning
Các ví dụ
Los niños alimentaron a los bichos en la granja. 

Những đứa trẻ đã cho động vật ăn ở trang trại.

03

bò đực, con bò đực

toro o macho bovino 
bicho definition and meaning
Các ví dụ
Los bichos pastan en el campo. 

Những con bò đực gặm cỏ trên cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng