el besugo

Định nghĩa và ý nghĩa của "besugo"trong tiếng Tây Ban Nha

El besugo
01

cá tráp, cá vền biển

un pez marino de cuerpo alto y aplanado, de color rojizo, muy valorado en la gastronomía
el besugo definition and meaning
Các ví dụ
El precio del besugo suele subir en las fiestas.
Giá của besugo thường tăng trong các dịp lễ.
02

kẻ ngốc, người ngu ngốc

una persona tonta o de poca inteligencia
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
besugos
Các ví dụ
El muy besugo se equivocó de calle y llegó tarde.
Rất besugo đã nhầm đường và đến muộn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng