el besugo
be
be
be
su
ˈsu
soo
go
ɣo
gho
verdugojugo

Định nghĩa và ý nghĩa của "besugo"trong tiếng Tây Ban Nha

El besugo
01

cá tráp, cá vền biển

un pez marino de cuerpo alto y aplanado, de color rojizo, muy valorado en la gastronomía 
el besugo definition and meaning
Các ví dụ
El pescador capturó un besugo muy grande esta mañana. 

Ngư dân đã bắt được một con besugo rất lớn sáng nay.

02

kẻ ngốc, người ngu ngốc

una persona tonta o de poca inteligencia 
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
besugos
Các ví dụ
No seas besugo y presta atención a lo que te digo. 

Đừng có ngu ngốc và hãy chú ý đến những gì tôi nói với bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng