Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El besugo
01
cá tráp, cá vền biển
un pez marino de cuerpo alto y aplanado, de color rojizo, muy valorado en la gastronomía
Các ví dụ
El pescador capturó un besugo muy grande esta mañana.
Ngư dân đã bắt được một con besugo rất lớn sáng nay.
02
kẻ ngốc, người ngu ngốc
una persona tonta o de poca inteligencia
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
besugos
Các ví dụ
No seas besugo y presta atención a lo que te digo.
Đừng có ngu ngốc và hãy chú ý đến những gì tôi nói với bạn.



























