el batallón
batallón

Định nghĩa và ý nghĩa của "batallón"trong tiếng Tây Ban Nha

El batallón
01

tiểu đoàn

unidad militar compuesta por varias compañías 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
batallones
Các ví dụ
El batallón fue desplegado en la frontera. 

Tiểu đoàn đã được triển khai ở biên giới.

02

đám đông, vô số

gran cantidad de personas o cosas 
Các ví dụ
Había un batallón de fans en la entrada. 

Có một tiểu đoàn người hâm mộ ở lối vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng