Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La avioneta
[gender: feminine]
01
máy bay hạng nhẹ
aeronave pequeña y ligera usada para transporte o recreo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
avionetas
Các ví dụ
La avioneta tiene capacidad para cuatro personas.
Máy bay hạng nhẹ có sức chứa bốn người.



























