Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La autosuficiencia
01
tự cung tự cấp
capacidad de una persona o sistema para mantenerse sin ayuda externa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La autosuficiencia energética reduce la dependencia del exterior.
Sự tự chủ về năng lượng giảm sự phụ thuộc vào bên ngoài.
02
tự mãn
exceso de confianza en uno mismo que lleva a despreciar o no valorar adecuadamente a los demás
Các ví dụ
Actuaba con una autosuficiencia que resultaba molesta.
Anh ta hành động với sự tự mãn khiến người khác khó chịu.



























