atrapar
at
at
at
ra
ɾa
ra
par
ˈpaɾ
par
atrasaratracar

Định nghĩa và ý nghĩa của "atrapar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bắt, chộp

coger algo que está en el aire o en movimiento 
atrapar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
atrapo
ngôi thứ ba số ít
atrapa
hiện tại phân từ
atrapando
quá khứ đơn
atrapó
quá khứ phân từ
atrapado
Các ví dụ
El niño intentó atrapar la pelota que venía volando hacia él. 

Cậu bé cố gắng bắt quả bóng đang bay về phía mình.

02

bắt, bắt giữ

agarrar y detener a alguien, especialmente a un criminal 
atrapar definition and meaning
Các ví dụ
La policía logró atrapar al sospechoso después de una investigación. 

Cảnh sát đã thành công bắt được nghi phạm sau một cuộc điều tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng