Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atractivo
01
hấp dẫn, lôi cuốn
que causa interés, admiración o agrado por su apariencia o personalidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atractivo
so sánh hơn
más atractivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
atractivo
giống đực số nhiều
atractivos
giống cái số ít
atractiva
giống cái số nhiều
atractivas
Các ví dụ
Su personalidad es muy atractiva y simpática.
Tính cách của anh ấy rất hấp dẫn và thân thiện.
El atractivo
01
sức hấp dẫn, sự quyến rũ
cualidad que hace que algo o alguien sea interesante o agradable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atractivos
Các ví dụ
Los colores brillantes aumentan el atractivo del vestido.
Màu sắc tươi sáng làm tăng sức hấp dẫn của chiếc váy.



























