Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La atención
01
sự chú ý, sự tập trung
cuidado o concentración hacia algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Presta atención en clase.
Hãy chú ý trong lớp học.
02
dịch vụ, sự hỗ trợ
asistencia o cuidado que se ofrece a alguien para satisfacer sus necesidades
Các ví dụ
La atención al cliente en esta tienda es excelente.
Sự chăm sóc khách hàng tại cửa hàng này là xuất sắc.
atención
01
Chú ý !, Cẩn thận !
palabra para advertir que hay peligro o que hay que estar alerta
Các ví dụ
¡Atención! Hay un coche viniendo.
Chú ý ! Có một chiếc xe đang đến.



























