Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asimétrico
01
không đối xứng
que no es simétrico o que no tiene los mismos lados o partes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más asimétrico
so sánh hơn
más asimétrico
có thể phân cấp
giống đực số ít
asimétrico
giống đực số nhiều
asimétricos
giống cái số ít
asimétrica
giống cái số nhiều
asimétricas
Các ví dụ
En la naturaleza, muchas hojas son asimétricas.
Trong tự nhiên, nhiều lá cây không đối xứng.



























