Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asaltante
01
kẻ tấn công, kẻ cướp
una persona que roba a otra o a un lugar usando fuerza o amenaza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asaltantes
Các ví dụ
El asaltante amenazó al cajero con un cuchillo.
Kẻ tấn công đe dọa nhân viên thu ngân bằng dao.
02
kẻ tấn công, người tấn công
una persona que inicia un ataque físico contra alguien
Các ví dụ
Un asaltante sorprendió al hombre en el aparcamiento.
Kẻ tấn công đã làm người đàn ông ngạc nhiên trong bãi đỗ xe.



























