asaltante
a
a
a
sal
sal
sal
tan
ˈtan
tan
te
te
te
exultanteconstanterelevantenavegante

Định nghĩa và ý nghĩa của "asaltante"trong tiếng Tây Ban Nha

Asaltante
01

kẻ tấn công, kẻ cướp

una persona que roba a otra o a un lugar usando fuerza o amenaza 
asaltante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asaltantes
Các ví dụ
El asaltante usaba una máscara para no ser identificado. 

Kẻ tấn công đeo mặt nạ để không bị nhận diện.

02

kẻ tấn công, người tấn công

una persona que inicia un ataque físico contra alguien 
asaltante definition and meaning
Các ví dụ
El asaltante golpeó a la víctima por la espalda. 

Kẻ tấn công đã đánh nạn nhân từ phía sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng