arrecife
a
a
a
rre
re
re
ci
ˈθi
thi
fe
fe
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrecife"trong tiếng Tây Ban Nha

Arrecife
01

rạn san hô, đá ngầm

formación de rocas, arena o coral en el mar, cerca de la superficie del agua 
arrecife definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrecifes
Các ví dụ
Los corales forman un arrecife en aguas tropicales. 

San hô tạo thành một rạn san hô ở vùng biển nhiệt đới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng