Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ardiente
01
nóng bỏng, rực lửa
muy caliente al tacto o al gusto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ardiente
so sánh hơn
más ardiente
có thể phân cấp
giống đực số ít
ardiente
giống đực số nhiều
ardientes
giống cái số ít
ardiente
giống cái số nhiều
ardientes
Các ví dụ
El agua de la taza está ardiente.
Nước trong cốc nóng bỏng.
02
mãnh liệt, dữ dội
muy intenso o apasionado, fuerte en sentimientos o emociones
Các ví dụ
Mostró un ardiente interés por la ciencia.
Anh ấy thể hiện sự quan tâm mãnh liệt đến khoa học.
03
đam mê, nồng nhiệt
lleno de pasión o deseo intenso
Các ví dụ
Ella mostró un ardiente interés en la pintura.
Cô ấy thể hiện sự quan tâm mãnh liệt đến hội họa.



























