Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apto
01
thích hợp, phù hợp
que es adecuado o apropiado para un propósito o situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apto
so sánh hơn
más apto
có thể phân cấp
giống đực số ít
apto
giống đực số nhiều
aptos
giống cái số ít
apta
giống cái số nhiều
aptas
Các ví dụ
Este lugar es apto para niños.
Nơi này phù hợp cho trẻ em.
02
có khả năng
que tiene la capacidad o habilidades necesarias para algo
Các ví dụ
Es apto para resolver problemas complejos.
Anh ấy có đủ năng lực để giải quyết các vấn đề phức tạp.



























