aprobación
ap
ap
ap
ro
ɾo
ro
ba
βa
ba
ción
ˈθjon
thyon
apropiación

Định nghĩa và ý nghĩa của "aprobación"trong tiếng Tây Ban Nha

Aprobación
01

sự chấp thuận, sự tán thành

el acto de expresar que algo o alguien es bueno o aceptable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El jefe dio su aprobación al proyecto. 

Sếp đã đưa ra sự chấp thuận của mình cho dự án.

02

sự phê chuẩn, sự chấp thuận

el acto formal de aceptar o autorizar algo, especialmente una ley 
Các ví dụ
La aprobación de la ley tomó meses. 

Sự phê chuẩn của luật đã mất nhiều tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng