Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aprobación
01
sự chấp thuận, sự tán thành
el acto de expresar que algo o alguien es bueno o aceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Necesito tu aprobación para continuar.
Tôi cần sự chấp thuận của bạn để tiếp tục.
02
sự phê chuẩn, sự chấp thuận
el acto formal de aceptar o autorizar algo, especialmente una ley
Các ví dụ
El senado retrasó la aprobación del acuerdo.
Thượng viện đã trì hoãn việc phê chuẩn thỏa thuận.



























