Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aprobación
01
sự chấp thuận, sự tán thành
el acto de expresar que algo o alguien es bueno o aceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El jefe dio su aprobación al proyecto.
Sếp đã đưa ra sự chấp thuận của mình cho dự án.
02
sự phê chuẩn, sự chấp thuận
el acto formal de aceptar o autorizar algo, especialmente una ley
Các ví dụ
La aprobación de la ley tomó meses.
Sự phê chuẩn của luật đã mất nhiều tháng.



























